STTTên thủ tụcMã thủ tục
1 Cấp sổ BHXH, bổ sung thời gian công tác đối với người lao động có thời gian công tác trước năm 1995 (không bao gồm người bị kỷ luật buộc thôi việc hoặc tự ý bỏ việc, bị phạt tù giam trước ngày 01/01/1995): Mã số 203/HNO. 203/HNO.
2 Cấp, ghi xác nhận thời gian trong sổ BHXH đối với người lao động có thời gian làm việc ở xã, phường, thị trấn bao gồm cả chức danh khác theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH: Mã số 202/HNO. 202/HNO.
3 Cấp lại sổ BHXH (tờ bìa, tờ rời): Mã số 201/HNO. 201/HNO.
4 Cấp, ghi sổ BHXH cho người lao động đi làm việc, học tập ở nước ngoài trước 01/01/1995 (Điều 35 TT59/2015/TT-BLĐTBXH): Mã số 204/HNO 204/HNO
5 Quy trình đối với người có thời gian làm Chủ nhiệm Hợp tác xã nông nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có quy mô toàn xã: Mã số 205/HNO 205/HNO
6 Ghi xác nhận thời gian công tác trong Quân đội; công an ND theo Khoản 2, Điều 23, Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015: Mã số 206/HNO. 206/HNO.
7 Điều chỉnh làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại nguy hiểm: Mã số 207/HNO 207/HNO
8 Bổ sung thời gian có đóng BHXH sau năm 1995: Mã số 208/HNO 208/HNO
9 Cấp lại thẻ BHYT do mất, hỏng, không thay đổi thông tin trên thẻ: Mã số 209/HNO 209/HNO
10 Cấp lại thẻ BHYT do thay đổi thông tin trên thẻ, thay đổi nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu: Mã số 210/HNO. 210/HNO
1
Cấp sổ BHXH, bổ sung thời gian công tác đối với người lao động có thời gian công tác trước năm 1995 (không bao gồm người bị kỷ luật buộc thôi việc hoặc tự ý bỏ việc, bị phạt tù giam trước ngày 01/01/1995): Mã số 203/HNO.
203/HNO.
2
Cấp, ghi xác nhận thời gian trong sổ BHXH đối với người lao động có thời gian làm việc ở xã, phường, thị trấn bao gồm cả chức danh khác theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH: Mã số 202/HNO.
202/HNO.
3
Cấp lại sổ BHXH (tờ bìa, tờ rời): Mã số 201/HNO.
201/HNO.
4
Cấp, ghi sổ BHXH cho người lao động đi làm việc, học tập ở nước ngoài trước 01/01/1995 (Điều 35 TT59/2015/TT-BLĐTBXH): Mã số 204/HNO
204/HNO
5
Quy trình đối với người có thời gian làm Chủ nhiệm Hợp tác xã nông nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có quy mô toàn xã: Mã số 205/HNO
205/HNO
6
Ghi xác nhận thời gian công tác trong Quân đội; công an ND theo Khoản 2, Điều 23, Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015: Mã số 206/HNO.
206/HNO.
7
Điều chỉnh làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại nguy hiểm: Mã số 207/HNO
207/HNO
8
Bổ sung thời gian có đóng BHXH sau năm 1995: Mã số 208/HNO
208/HNO
9
Cấp lại thẻ BHYT do mất, hỏng, không thay đổi thông tin trên thẻ: Mã số 209/HNO
209/HNO
10
Cấp lại thẻ BHYT do thay đổi thông tin trên thẻ, thay đổi nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu: Mã số 210/HNO.
210/HNO